Dự báo Thời tiết Phường Xuân Tăng - Thành Phố Lào Cai
mây cụm
- Độ ẩm 63.9%
- Gió 1.68 m/s
- Điểm ngưng 25°
- UV 9.73
Dự báo thời tiết Phường Xuân Tăng - Thành Phố Lào Cai 48 giờ tới
32.3° / 39.8°
63 %
mưa nhẹ
32.6° / 39.7°
62 %
mây cụm
32.5° / 38.4°
62 %
mây cụm
32.8° / 38°
67 %
mưa nhẹ
30.9° / 36.7°
78 %
mưa nhẹ
27.5° / 31.9°
92 %
mưa nhẹ
27° / 26.2°
94 %
mưa nhẹ
26.6° / 28°
95 %
mưa nhẹ
25.5° / 27.6°
96 %
mưa nhẹ
25.5° / 26.1°
96 %
mây cụm
25.1° / 27°
96 %
mưa nhẹ
25.2° / 27°
98 %
mưa nhẹ
25.4° / 26.6°
98 %
mưa nhẹ
26° / 26.7°
98 %
mưa nhẹ
25.1° / 26.2°
98 %
mưa nhẹ
25.2° / 26.4°
98 %
mưa nhẹ
25° / 26°
99 %
mưa nhẹ
25° / 26.3°
99 %
mưa nhẹ
25.3° / 27°
98 %
mưa nhẹ
26.4° / 27.9°
97 %
mưa nhẹ
27.4° / 27.3°
95 %
mưa nhẹ
28.5° / 33.8°
87 %
mưa nhẹ
30.1° / 36.3°
76 %
mưa nhẹ
30.3° / 37.1°
78 %
mưa nhẹ
29.3° / 36.3°
86 %
mưa vừa
29.1° / 36.6°
86 %
mưa vừa
29.7° / 37°
89 %
mưa vừa
27.2° / 31.8°
94 %
mưa vừa
26.6° / 26.4°
95 %
mưa vừa
25.2° / 26.7°
97 %
mưa vừa
24.1° / 25°
98 %
mưa vừa
24.6° / 25.6°
98 %
mưa vừa
24° / 24.6°
98 %
mưa vừa
23.2° / 24.6°
99 %
mưa vừa
23.4° / 24.5°
99 %
mưa vừa
23.5° / 24.2°
99 %
mưa nhẹ
23° / 24.3°
98 %
mưa nhẹ
23.1° / 24°
98 %
mưa nhẹ
23.5° / 23°
98 %
mưa nhẹ
22.1° / 24°
99 %
mưa nhẹ
22.3° / 23.7°
99 %
mưa vừa
22.5° / 23°
99 %
mưa vừa
22.9° / 24°
99 %
mưa nhẹ
22.7° / 23°
98 %
mưa nhẹ
21.6° / 22.9°
98 %
mưa nhẹ
22° / 22.7°
98 %
mưa nhẹ
21° / 22.3°
98 %
mưa nhẹ
21.2° / 21.8°
98 %
mưa vừa
Dự báo thời tiết Phường Xuân Tăng - Thành Phố Lào Cai những ngày tới
25.6° / 32.1°
5.8 mm
23.6° / 30.4°
24.2 mm
20.6° / 23.7°
11 mm
20.7° / 27.5°
0 mm
19.2° / 30.7°
0 mm
20.9° / 30.3°
0 mm
20.8° / 30.2°
0 mm
20° / 30°
0 mm
Nhiệt độ và lượng mưa Phường Xuân Tăng - Thành Phố Lào Cai những ngày tới
Chất lượng không khí tại Phường Xuân Tăng - Thành Phố Lào Cai
Tốt
Ở mức độ này, chất lượng không khí được coi là đạt yêu cầu và ô nhiễm không khí gây ra ít hoặc không có rủi ro. Danh mục này không có liên quan đến sức khỏe. Mọi người có thể tiếp tục các hoạt động ngoài trời của mình một cách bình thường
131.86
0.34
0.13
1.14
46.65
1.56
1.44
1.08
