Dự báo Thời tiết Tân Văn - Lâm Hà
mây đen u ám
- Độ ẩm 91.7%
- Gió 0.92 m/s
- Điểm ngưng 22.1°
- UV 3.36
Dự báo thời tiết Tân Văn - Lâm Hà 48 giờ tới
24.3° / 26°
91 %
mưa vừa
24.1° / 25.5°
91 %
mây đen u ám
24.3° / 25.5°
92 %
mây đen u ám
24.8° / 24.6°
93 %
mây đen u ám
23.9° / 25°
95 %
mưa vừa
22.9° / 23.3°
96 %
mưa nhẹ
21.1° / 21.7°
98 %
mưa nhẹ
20.4° / 21°
98 %
mây đen u ám
20.9° / 21°
98 %
mây đen u ám
20.8° / 21.6°
98 %
mây đen u ám
20° / 20°
98 %
mây đen u ám
20.8° / 20.8°
99 %
mây đen u ám
19.1° / 20.2°
99 %
mây đen u ám
19° / 20.9°
99 %
mây đen u ám
20.6° / 20.2°
98 %
mây đen u ám
20.3° / 20.5°
98 %
mây đen u ám
19.3° / 20.5°
98 %
mây đen u ám
19.2° / 20.3°
98 %
mây đen u ám
19.3° / 21°
97 %
mây đen u ám
21.9° / 21.4°
94 %
mây đen u ám
24° / 23.6°
86 %
mây đen u ám
26.3° / 26.8°
67 %
mây đen u ám
27.5° / 29.6°
65 %
mưa nhẹ
26.4° / 27°
79 %
mưa vừa
24.5° / 25°
93 %
mưa vừa
24° / 25.3°
95 %
mưa vừa
23.2° / 23.4°
98 %
mưa vừa
22.3° / 22°
99 %
mưa vừa
21.6° / 22.7°
100 %
mưa vừa
21° / 22.9°
100 %
mưa vừa
21.2° / 21.8°
100 %
mưa nhẹ
21.8° / 21.3°
100 %
mưa nhẹ
21.3° / 21°
100 %
mưa nhẹ
21.7° / 21.4°
100 %
mưa nhẹ
21.7° / 21.3°
100 %
mưa vừa
22° / 21.9°
100 %
mưa cường độ nặng
21.8° / 21.3°
99 %
mưa cường độ nặng
20.8° / 22°
99 %
mưa vừa
20.1° / 21.4°
99 %
mưa nhẹ
20.8° / 21.9°
99 %
mưa nhẹ
20° / 21.5°
99 %
mưa nhẹ
20.1° / 21.3°
99 %
mưa nhẹ
20.8° / 21.9°
99 %
mưa nhẹ
20.6° / 21.2°
98 %
mưa nhẹ
21.6° / 22.3°
98 %
mây đen u ám
21.3° / 22°
97 %
mưa nhẹ
22.3° / 23.1°
97 %
mưa nhẹ
22.9° / 23.4°
96 %
mưa vừa
Dự báo thời tiết Tân Văn - Lâm Hà những ngày tới
20.1° / 24.7°
15.4 mm
19.8° / 27.2°
21.2 mm
20.5° / 22°
38.8 mm
20.8° / 23.7°
14.9 mm
20.2° / 23°
10 mm
19.4° / 27°
7.1 mm
20.4° / 27.3°
8 mm
19.7° / 26.5°
14.5 mm
Nhiệt độ và lượng mưa Tân Văn - Lâm Hà những ngày tới
Chất lượng không khí tại Tân Văn - Lâm Hà
Trung bình
Danh mục này có thể không ảnh hưởng đến sức khỏe chung của công chúng. Những người khỏe mạnh có thể bị kích ứng nhẹ, và những người nhạy cảm sẽ bị ảnh hưởng nhẹ ở mức độ lớn hơn. Tuy nhiên, trẻ em, người lớn tuổi và những người bị bệnh phổi có nguy cơ cao hơn khi tiếp xúc với ozone
501.17
1.17
1.52
11.93
73.72
35.08
37.03
5.21
